trọng yếu

Học thuật
Thân thiện
trọng yếu

Vị trí trọng yếu này được đánh dấu bằng một lá cờ đỏ trên bản đồ.

Định nghĩa

Tính từ: - Hết sức quan trọng, tầm quan trọng hàng đầu: Dùng để chỉ một yếu tố, một phần, hoặc một vấn đề tính chất then chốt, cốt yếu, không thể thiếu hoặc ảnh hưởng quyết định đến toàn bộ sự việc, hệ thống hoặc kết quả.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "yếu tố trọng yếu": chỉ thành phần, điều kiện quan trọng bậc nhất.
    • Sự đồng lòng của nhân dân yếu tố trọng yếu cho thành công của mọi chính sách.
  • "mang tính trọng yếu": nhấn mạnh đặc tính quan trọng then chốt của sự vật, sự việc.
    • Quyết định này mang tính trọng yếu đối với tương lai của công ty.
Biến thể từ gần giống
  • Trọng điểm (tính từ/danh từ): điểm, vấn đề hoặc khu vực được tập trung ưu tiên cao nhất.
    • Khu vực này trọng điểm phát triển kinh tế của tỉnh.
  • Then chốt (tính từ): vai trò quyết định, mấu chốt của vấn đề.
    • Đây khâu then chốt trong quy trình sản xuất.
  • Cốt yếu (tính từ): phần chính, phần cốt lõi, rất quan trọng.
    • Nội dung cốt yếu của bản hợp đồng nằmcác điều khoản này.
Từ đồng nghĩa
  • Quan trọng: ý nghĩa, giá trị hoặc ảnh hưởng lớn. (Mức độ thường nhẹ hơn "trọng yếu").
  • Chủ chốt: giữ vai trò chính, then chốt.
  • Sống còn: cực kỳ quan trọng, liên quan đến sự tồn tại hoặc thành bại.
  • Thiết yếu: rất cần thiết, không thể thiếu được.
Từ trái nghĩa
  • Thứ yếu: ở vị trí sau, ít quan trọng hơn.
  • Không quan trọng: không ý nghĩa hoặc ảnh hưởng đáng kể.
  • Phụ: vai trò hỗ trợ, bổ sung, không phải chính.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Vấn đề trọng yếu": vấn đề tầm quan trọng hàng đầu cần được giải quyết.
    • Hội nghị sẽ bàn về các vấn đề trọng yếu của ngành.
  • " mật trọng yếu": thông tin, mật tầm quan trọng đặc biệt, liên quan đến an ninh hoặc lợi ích sống còn.
    • Đây tài liệu chứa mật trọng yếu quốc gia.
trọng yếu

Vị trí trọng yếu này được đánh dấu bằng một lá cờ đỏ trên bản đồ.

  1. t. Hết sức quan trọng. Vị trí trọng yếu. Nhiệm vụ trọng yếu của kế hoạch.